Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “琵”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

xem 琵琶, đàn tì bà

Từ vựng
琵鹭pí lù

chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)

Cụm từ
琵琶鱼pí pa yú

cá mặt quỷ

Cụm từ
琵琶骨pí pa gǔ

(cách gọi cũ) xương bả vai

Cụm từ
琵琶行Pí pa Xíng

Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]

Cụm từ
琵琶pí pa

tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn

Cụm từ
琵嘴鸭pí zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương bắc (Anas clypeata)

Cụm từ
黑脸琵鹭hēi liǎn pí lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)

Cụm từ
白琵鹭bái pí lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)

Cụm từ
洋琵琶yáng pí pá

đàn mandolin

Cụm từ