Kết quả tra từ “猪狗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猪狗zhū gǒu
chó lợn (dùng để xúc phạm)
猪狗不如zhū gǒu bù rú
tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng