Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “独秀”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
独秀dú xiù

vượt trội; nổi bật giữa đám đông

Cụm từ
陈独秀Chén Dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

Cụm từ
一枝独秀yī zhī dú xiù

nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn

Thành ngữ