Kết quả tra từ “物以类聚,人以群分”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
物以类聚,人以群分wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã