Kết quả tra từ “燚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
燚yì
bừng cháy; (dùng trong tên người)
火炎焱燚huǒ yán yàn yì
nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của 火[huo3]) (từ mới khoảng năm 2016)