Kết quả tra từ “烟火”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烟火yān huǒ
khói lửa; pháo hoa
烟火气yān huǒ qì
mùi nấu ăn; (bóng) bầu không khí sống động
不食人间烟火bù shí rén jiān yān huǒ
nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường