Kết quả tra từ “淳”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淳chún
biến thể cũ của 淳[chun2]
淳chún
chân thật; tinh khiết; thành thật
淳朴chún pǔ
giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ
淳安县Chún ān xiàn
huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
淳安Chún ān
huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
淳厚chún hòu
chân thành và thật thà; đơn giản và tốt bụng
淳化县Chún huà Xiàn
huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
淳化Chún huà
huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
淳于Chún yú
họ hai chữ [Chun2 yu2]
高淳县Gāo chún xiàn
huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
高淳Gāo chún
huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô