Kết quả tra từ “深度”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深度shēn dù
độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
深度尺shēn dù chǐ
thiết bị hoặc đồng hồ đo độ sâu
深度学习shēn dù xué xí
học sâu (trí tuệ nhân tạo)