Kết quả tra từ “液态”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
液态yè tài
(trạng thái) lỏng
液态水yè tài shuǐ
nước lỏng (trái với hơi nước hoặc nước đá)
液态奶yè tài nǎi
thuật ngữ chung cho sữa được đóng gói cho người tiêu dùng, bao gồm sữa tiệt trùng (UHT), sữa tiệt trùng pasteur và sữa hoàn nguyên