Kết quả cho “涓滴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt; dòng tiền nhỏ giọt
mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt; dòng tiền nhỏ giọt
mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng