Kết quả tra từ “涓滴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
涓滴juān dī
dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt; dòng tiền nhỏ giọt
涓滴归公juān dī guī gōng
mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng