Kết quả tra từ “津津有味”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
津津有味jīn jīn yǒu wèi
với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê