Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “泗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng

nước mũi

Từ vựng
泗县
Sì Xiàn

huyện Tứ hoặc Tứ Huyện, ở Tô Châu 宿州[Su4 zhou1], An Huy

Cụm từ
泗水
Sì shuǐ

huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; Surabaya, thủ phủ tỉnh Đông Java của Indonesia

Cụm từ
泗洪
Sì hóng

huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
泗阳
Sì yáng

huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
泗水县
Sì shuǐ Xiàn

huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
泗洪县
Sì hóng Xiàn

huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
泗阳县
Sì yáng Xiàn

huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
嵊泗
Shèng sì

huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
嵊泗县
Shèng sì xiàn

huyện Shengsi ở Zhoushan 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
嵊泗列岛
Shèng sì Liè dǎo

Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
涕泗横流
tì sì héng liú

nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm

Cụm từ
涕泗滂沱
tì sì pāng tuó

nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết

Cụm từ
涕泗纵横
tì sì zòng héng

nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm

Cụm từ