Kết quả cho “欸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)
(văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)
(văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài