Kết quả tra từ “檄”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
檄xí
công văn; mệnh lệnh
檄书xí shū
(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức
檄文xí wén
(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức
传檄chuán xí
lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành