Kết quả tra từ “桢”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桢zhēn
cây bụi thường xanh
竺可桢Zhú Kě zhēn
Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
沈葆桢Shěn Bǎo zhēn
Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] năm 1866