Kết quả tra từ “柴火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柴火chái huo
củi
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo
mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh