Kết quả tra từ “权衡”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
权衡quán héng
cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)
权衡利弊quán héng lì bì
cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)