Kết quả cho “服服”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quần áo (cách nói của trẻ con)
phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời
thoải mái; dễ chịu
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quần áo (cách nói của trẻ con)
phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời
thoải mái; dễ chịu