Kết quả tra từ “昽”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
昽lóng
dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]
曚昽méng lóng
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng