Kết quả tra từ “敬仰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敬仰jìng yǎng
tôn kính; cực kỳ kính trọng
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng
được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng