Kết quả tra từ “收留”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收留shōu liú
cho ở nhờ; chăm sóc ai đó
收留所shōu liú suǒ
nơi trú ẩn; tị nạn