Kết quả tra từ “按理”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
按理àn lǐ
theo lý; thông thường; bình thường
按理说àn lǐ shuō
theo lý mà nói