Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悼”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dào

thương tiếc; thương xót

Từ vựng
悼辞dào cí

biến thể của 悼詞|悼词[dao4 ci2]

Cụm từ
悼词dào cí

bài điếu văn

Cụm từ
悼襄王Dào xiāng Wáng

Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN

Cụm từ
悼念dào niàn

đau buồn

Cụm từ
追悼会zhuī dào huì

lễ tưởng niệm; lễ tang

Cụm từ
追悼文zhuī dào wén

điếu văn

Cụm từ
追悼zhuī dào

tưởng nhớ; tiễn biệt

Cụm từ
悲悼bēi dào

thương tiếc; thương tiếc cái chết của ai đó

Cụm từ
哀悼āi dào

đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương

Cụm từ
伤悼shāng dào

thương tiếc người đã khuất; tang thương

Cụm từ