Kết quả cho “悼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thương tiếc; thương xót
đau buồn
bài điếu văn
biến thể của 悼詞|悼词[dao4 ci2]
Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN
thương tiếc người đã khuất; tang thương
đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
thương tiếc; thương tiếc cái chết của ai đó
tưởng nhớ; tiễn biệt
lễ tưởng niệm; lễ tang
điếu văn