Kết quả cho “悸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đập nhanh
đập mạnh; đập thình thịch
run lên vì sợ
nỗi sợ hãi còn sót lại
đánh trống ngực
run sợ; tim đập thình thịch vì sợ hãi
còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)