Kết quả tra từ “恶少”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恶少è shào
du côn trẻ tuổi; thanh niên côn đồ độc ác
洋场恶少yáng chǎng è shào
thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)