Kết quả cho “恍惚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ
tinh thần không ổn định (thành ngữ)
lơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mê
lơ đãng; trong trạng thái hôn mê
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ
tinh thần không ổn định (thành ngữ)
lơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mê
lơ đãng; trong trạng thái hôn mê