Kết quả tra từ “怙”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怙hù
dựa vào; cha (trang trọng)
怙恶不悛hù è bù quān
làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)
怙恃hù shì
dựa vào; cha và mẹ (cổ điển)
失怙shī hù
mất cha