Kết quả tra từ “忍心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忍心rěn xīn
có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ
不忍心bù rěn xīn
không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng)