Kết quả tra từ “必要”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
必要bì yào
cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu; bắt buộc
必要条件bì yào tiáo jiàn
yêu cầu; điều kiện cần (toán học)
必要性bì yào xìng
sự cần thiết
非必要fēi bì yào
không cần thiết; không quan trọng
不必要bù bì yào
không cần thiết; không cần