Kết quả tra từ “心疼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心疼xīn téng
rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng; đau lòng
崽卖爷田不心疼zǎi mài yé tián bù xīn téng
nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên