Kết quả tra từ “庾”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庾Yǔ
họ [Yu3]; tên một ngọn núi
庾信Yǔ Xìn
Yu Xin (513-581), nhà thơ từ triều Lương thời Nam triều 南朝梁朝 và tác giả của Ai Giang Nam phú 哀江南賦|哀江南赋
大庾岭Dà yǔ lǐng
Dãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông