Kết quả tra từ “幸甚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幸甚xìng shèn
(văn học) rất may mắn
幸甚至哉xìng shèn zhì zāi
tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])