Kết quả tra từ “山水”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山水shān shuǐ
nước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh
山水诗shān shuǐ shī
thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
山水画shān shuǐ huà
tranh phong cảnh
青绿山水qīng lǜ shān shuǐ
tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)