Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小说”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小说xiǎo shuō

tiểu thuyết; hư cấu; LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
小说家xiǎo shuō jiā

nhà văn viết tiểu thuyết

Cụm từ
非小说fēi xiǎo shuō

phi hư cấu

Cụm từ
长篇小说cháng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết

Cụm từ
通俗小说tōng sú xiǎo shuō

tiểu thuyết đại chúng; văn học nhẹ

Cụm từ
谴责小说qiǎn zé xiǎo shuō

tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])

Cụm từ
言情小说yán qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn

Cụm từ
虚构小说xū gòu xiǎo shuō

tiểu thuyết hư cấu

Cụm từ
色情小说sè qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết khiêu dâm; sách đồi truỵ

Cụm từ
章回小说zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt

Cụm từ
科技惊悚小说kē jì jīng sǒng xiǎo shuō

tiểu thuyết kinh dị công nghệ

Cụm từ
科幻小说kē huàn xiǎo shuō

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Cụm từ
神魔小说shén mó xiǎo shuō

tiểu thuyết siêu nhiên; tiểu thuyết về ma quỷ và yêu quái

Cụm từ
短篇小说duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

Cụm từ
武侠小说wǔ xiá xiǎo shuō

tiểu thuyết võ hiệp (wuxia)

Cụm từ
极短篇小说jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
推理小说tuī lǐ xiǎo shuō

tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám

Cụm từ
志怪小说zhì guài xiǎo shuō

truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Cụm từ
微型小说wēi xíng xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
影射小说yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
小小说xiǎo xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
史传小说shǐ zhuàn xiǎo shuō

tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
古今小说Gǔ jīn Xiǎo shuō

"Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2], tập truyện bạch thoại 白話|白话[bai2 hua4] cuối Minh xuất bản năm 1620

Cụm từ
中篇小说zhōng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết vừa

Cụm từ
中国小说史略Zhōng guó Xiǎo shuō Shǐ lüè

Lược sử Tiểu thuyết Trung Quốc của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ