Kết quả tra từ “小说”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tiểu thuyết; hư cấu; LT:本[ben3],部[bu4]
nhà văn viết tiểu thuyết
phi hư cấu
tiểu thuyết
tiểu thuyết đại chúng; văn học nhẹ
tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])
tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn
tiểu thuyết hư cấu
tiểu thuyết khiêu dâm; sách đồi truỵ
tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt
tiểu thuyết kinh dị công nghệ
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
tiểu thuyết siêu nhiên; tiểu thuyết về ma quỷ và yêu quái
truyện ngắn
tiểu thuyết võ hiệp (wuxia)
truyện cực ngắn
tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám
truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)
truyện cực ngắn
tiểu thuyết ám chỉ
truyện cực ngắn
tiểu thuyết lịch sử
"Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2], tập truyện bạch thoại 白話|白话[bai2 hua4] cuối Minh xuất bản năm 1620
tiểu thuyết vừa
Lược sử Tiểu thuyết Trung Quốc của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]