Kết quả tra từ “寻根”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寻根xún gēn
tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ
寻根溯源xún gēn sù yuán
xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]
寻根问底xún gēn wèn dǐ
nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó