Kết quả cho “家子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gia đình; nhà
cả gia đình
kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng
nhỏ nhen; hẹp hòi
xuất thân từ gia đình lâu đời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gia đình; nhà
cả gia đình
kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng
nhỏ nhen; hẹp hòi
xuất thân từ gia đình lâu đời