Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安神”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
安神ān shén

làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí

Cụm từ
心安神闲xīn ān shén xián

tâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)

Thành ngữ
平安神宫Píng ān Shén gōng

Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản

Cụm từ