Kết quả tra từ “学风”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学风xué fēng
phong cách học tập; không khí học thuật; kỷ luật trường học; truyền thống của trường