Kết quả cho “好了伤疤忘了疼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)