Kết quả cho “失道”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(văn học) lạc đường; bị lạc; (văn học) đi chệch hướng đúng đắn
việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)