Kết quả tra từ “失血”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
失血shī xuè
mất máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu tổn thất (tài chính, v.v.)
失血性贫血shī xuè xìng pín xuè
thiếu máu do mất máu