Kết quả tra từ “多助”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多助duō zhù
nhận được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài); được hỗ trợ tốt
得道多助,失道寡助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
得道多助dé dào duō zhù
đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi