Kết quả tra từ “多利”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多利Duō lì
Dolly (1996-2003), con cừu cái đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
维多利亚瀑布Wéi duō lì yà pù bù
Thác Victoria hoặc Mosi-oa-Tunya trên sông Zambesi, giữa Zambia và Zimbabwe
维多利亚湖Wéi duō lì yà Hú
Hồ Victoria hoặc Victoria Nyanza, Kenya, trên sông Nile Trắng
维多利亚港Wéi duō lì yà Gǎng
Cảng Victoria, Hồng Kông
维多利亚州Wéi duō lì yà Zhōu
Victoria, bang ở đông nam Úc
维多利亚岛Wéi duō lì yà Dǎo
Đảo Victoria
维多利亚女王Wéi duō lì yà Nǚ wáng
Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
维多利亚公园Wéi duō lì yà Gōng yuán
Công viên Victoria, Hồng Kông
维多利亚Wéi duō lì yà
Victoria (tên gọi); Victoria, thủ đô của Seychelles
域多利皇后Yù duō lì huáng hòu
Nữ hoàng Victoria (1819-1901), trị vì 1837-1901