Kết quả tra từ “复古”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
复古fù gǔ
quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo); quay ngược thời gian; trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển…
复古会Fù gǔ huì
đảng cách mạng phản Thanh được thành lập năm 1904 dưới sự dẫn dắt của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 光復會|光复会[Guang1 fu4 hui4]