Kết quả tra từ “在家千日好,出门一时难”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán
nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà