Kết quả tra từ “嗑”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗑kè
cắn (hạt) bằng răng
嗑药kè yào
sử dụng ma túy (bất hợp pháp)
嗑CPkē C P
(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]
唠嗑lào kē
(tiếng địa phương) tán gẫu; tám chuyện