Kết quả tra từ “善感”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
善感shàn gǎn
nhạy cảm; dễ xúc động
多愁善感duō chóu shàn gǎn
u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm