Kết quả tra từ “哆”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哆duō
run rẩy; vải len
哆啰美远族Duō luō měi yuǎn zú
Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
哆啰美远Duō luō měi yuǎn
Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
哆嗦duō suo
run rẩy; lạnh cóng
哆啦A梦Duō lā A mèng
Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản
打哆嗦dǎ duō suo
run rẩy; rùng mình (vì lạnh); rùng mình