Kết quả tra từ “吕洞宾”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吕洞宾Lǚ Dòng bīn
Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác