Kết quả tra từ “名号”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名号míng hào
tên; danh hiệu; danh tiếng tốt
书名号shū míng hào
dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)
打响名号dǎ xiǎng míng hào
trở nên nổi tiếng